tơ hào (đt)
kơđeo mă
*Ơi anun hơdip tơpă sit, ƀu hmâo kơđeo mă sa prăk kăk pô hlơi amăng bruă kơnuk kơna.*
Ông ấy sống rất liêm chính, không tơ hào bất cứ thứ gì của công.
tơ hào (đt)
kơđeo mă
*Ơi anun hơdip tơpă sit, ƀu hmâo kơđeo mă sa prăk kăk pô hlơi amăng bruă kơnuk kơna.*
Ông ấy sống rất liêm chính, không tơ hào bất cứ thứ gì của công.