tổ chức (dt)
khul pơjing
*ƀôn sang kơnang sit biă mă kơ dum bruă ngă mơng khul pơjing plei.*
Dân làng rất tin tưởng vào các hoạt động của tổ chức buôn.
tổ chức (dt)
khul pơjing
*ƀôn sang kơnang sit biă mă kơ dum bruă ngă mơng khul pơjing plei.*
Dân làng rất tin tưởng vào các hoạt động của tổ chức buôn.