tiền của (dt)
prăk kăk / kông ngan
*Ană plei hrom pơƀut prăk kăk kiăng pơkra glăi tơdrông.*
Dân làng đóng góp tiền của để sửa lại cầu treo.
tiền của (dt)
prăk kăk / kông ngan
*Ană plei hrom pơƀut prăk kăk kiăng pơkra glăi tơdrông.*
Dân làng đóng góp tiền của để sửa lại cầu treo.