tiến bộ (tt)
đĭ gir
*Yua kơ triăng, bôh than hrăm hră mơng adơi mâo đĭ gir hlôh laih.*
Nhờ chăm chỉ, kết quả học tập của em đã tiến bộ hơn.
tiến bộ (tt)
đĭ gir
*Yua kơ triăng, bôh than hrăm hră mơng adơi mâo đĭ gir hlôh laih.*
Nhờ chăm chỉ, kết quả học tập của em đã tiến bộ hơn.