tị nạn (đt)
đuăi pơpĕ / đuăi kơdop
*Lu mơnuih đuăi kơdop yua kơ rơbŭ ia ling sui hrơi.*
Nhiều người tị nạn vì bão lũ kéo dài.
tị nạn (đt)
đuăi pơpĕ / đuăi kơdop
*Lu mơnuih đuăi kơdop yua kơ rơbŭ ia ling sui hrơi.*
Nhiều người tị nạn vì bão lũ kéo dài.