thuyên giảm (tt)
plai ƀiă
*Yua kơ mơñum jrao hlam mông anun tơlơi ruă amĭ plai ƀiă laih.*
Nhờ uống thuốc đều đặn nên bệnh của mẹ đã thuyên giảm.
thuyên giảm (tt)
plai ƀiă
*Yua kơ mơñum jrao hlam mông anun tơlơi ruă amĭ plai ƀiă laih.*
Nhờ uống thuốc đều đặn nên bệnh của mẹ đã thuyên giảm.