thuyền bè

thuyền bè (dt)
song rơkĭ


*ƀơi pin ia plơi Brel hmâo lu biă mă song rơkĭ mơng tuai hyu ngui.*
Ở bến nước làng Brel có rất nhiều thuyền bè của du khách.

Lên đầu trang