thu thập (đt)
hyu hrui
*Ƀing čơđai muai juăt hyu hrui djuh krô amăng dlai djru amĭ.*
Các em nhỏ thường thu thập củi khô trong rừng giúp mẹ.
thu thập (đt)
hyu hrui
*Ƀing čơđai muai juăt hyu hrui djuh krô amăng dlai djru amĭ.*
Các em nhỏ thường thu thập củi khô trong rừng giúp mẹ.