thừ

thừ (tt)
amlaih


*Ñu glak hmâo tơlơi rơngôt anun yơh dô̆ amlaih ƀô̆ mta ƀơi adring sang.*
Nó đang có chuyện buồn nên cứ ngồi thừ mặt ra ở hiên nhà.

Lên đầu trang