thóp – anô̆ tơdu

thóp (đt)
anô̆ tơdu


Ñu djơ̆ arăng djă anô̆ tơdu yua anun ƀu khin pơgal ôh.
Anh ta đã bị nắm thóp nên không dám cãi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang