thịnh soạn (dt)
djop mta
*Sang anô̆ prap rơmet sa hrơi ƀong huă djop mta čơkă tuai.*
Gia đình chuẩn bị một bữa cơm thịnh soạn tiếp khách.
thịnh soạn (dt)
djop mta
*Sang anô̆ prap rơmet sa hrơi ƀong huă djop mta čơkă tuai.*
Gia đình chuẩn bị một bữa cơm thịnh soạn tiếp khách.