thế chấp (đt)
brơi nua
*Sang anô̆ brơi nua kông ngan kiăng mă prăk ngă tơbiă gơnam.*
Gia đình thế chấp tài sản để lấy vốn sản xuất.
thế chấp (đt)
brơi nua
*Sang anô̆ brơi nua kông ngan kiăng mă prăk ngă tơbiă gơnam.*
Gia đình thế chấp tài sản để lấy vốn sản xuất.