thấp

thấp (tt)
ƀok ƀok/ ƀơƀok/ pơčơč


*Adơi anet ƀok ƀok dô̆ kơčang amĭ glăi mơng hma.*
Em bé thấp thỏm chờ mẹ đi làm rẫy về.

Lên đầu trang