thẫn thờ

thẫn thờ (dt)
tơngô̆


*Ñu dô̆ tơngô̆ dlăng hơjan lĕ pơ rơngiao.*
Nó ngồi thẫn thờ nhìn mưa rơi bên ngoài.

Lên đầu trang