têm (đt)
lem
*ƀing yă tha juăt dô̆ ƀơi adring sang kơdlông kiăng kơ lem mlu.*
Các bà cụ thường ngồi bên hiên nhà sàn để têm trầu.
têm (đt)
lem
*ƀing yă tha juăt dô̆ ƀơi adring sang kơdlông kiăng kơ lem mlu.*
Các bà cụ thường ngồi bên hiên nhà sàn để têm trầu.