tệ bạc

tệ bạc (tt)
ƀrưh ƀhiah / ƀrưh mưč


*Mơnuih ană ƀrưh ƀhiah amra ngă kơ amĭ ama rơngôt pran biă mă.*
Người con tệ bạc sẽ khiến cha mẹ rất đau lòng.

Lên đầu trang