tẩy trừ (đt)
bơrơngiă
*Ană plei hrom gop bơrơngiă dum phian juat sat hơđap.*
Dân làng cùng nhau tẩy trừ các hủ tục lạc hậu.
tẩy trừ (đt)
bơrơngiă
*Ană plei hrom gop bơrơngiă dum phian juat sat hơđap.*
Dân làng cùng nhau tẩy trừ các hủ tục lạc hậu.