tẩu thoát

tẩu thoát (đt)
đuăi dop


*Mơnuih sat sem jơlan đuăi dop mơng ƀôn lan hĭ laih.*
Kẻ gian đã tìm đường tẩu thoát khỏi buôn làng.

Lên đầu trang