sổ – hră

sổ (dt)
hră


Hơdrôm hră čih glăi bruă kơ plei.
Quyển sổ ghi chép công việc của làng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang