sắc bén (tt)
pơprach
*Khua plei nanao lăi tơbiă dum bôh pơhiăp pơprach brơi ană plơi.*
Già làng luôn đưa ra những lời khuyên sắc bén cho dân làng.
sắc bén (tt)
pơprach
*Khua plei nanao lăi tơbiă dum bôh pơhiăp pơprach brơi ană plơi.*
Già làng luôn đưa ra những lời khuyên sắc bén cho dân làng.