sa thải (đt)
pơ tơbiă / pơ đuăi
*Sang măi pơtơbiă hĭ dum pô ngă bruă ngă sôh tơlơi pơkă.*
Nhà máy đã sa thải những công nhân làm sai quy định.
sa thải (đt)
pơ tơbiă / pơ đuăi
*Sang măi pơtơbiă hĭ dum pô ngă bruă ngă sôh tơlơi pơkă.*
Nhà máy đã sa thải những công nhân làm sai quy định.