ruộng vườn

ruộng vườn (dt)
tơnơng dô̆


*Gah kơnong bruă glăk pơkă glăi tơnơng dô̆ brơi djơ̆ hơdră.*
Chính quyền đang quy hoạch lại ruộng vườn cho hợp lý.

Lên đầu trang