rợn (tt)
pŭ kô̆
*Hmư̆ jua hlô mnong ur amăng dlai tlô lĕ pŭ ƀlâo kô̆ biă mă.*
Nghe tiếng thú hú trong rừng thẳm thật rợn người.
rợn (tt)
pŭ kô̆
*Hmư̆ jua hlô mnong ur amăng dlai tlô lĕ pŭ ƀlâo kô̆ biă mă.*
Nghe tiếng thú hú trong rừng thẳm thật rợn người.