rỉa – tơtuaih

rỉa (đt)
tơtuaih


Drơi čim glăk tơtuaih čang ƀơi than kyâo dlông.
Con chim đang rỉa cánh trên cành cao.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang