rạch ròi

rạch ròi (tt)
rơđah rơđông


*Pô git gai ƀao pơblang rơđah rơđông dum tơlơi pơkă phrâo.*
Cán bộ xã giải thích rạch ròi các quy định mới.

Lên đầu trang