phục hồi (dt)
pral glăi
*Kiăng pral glăi dum kual dlai arang hmâo ngă ram.*
Cần nhanh chóng phục hồi các khu rừng bị tàn phá.
phục hồi (dt)
pral glăi
*Kiăng pral glăi dum kual dlai arang hmâo ngă ram.*
Cần nhanh chóng phục hồi các khu rừng bị tàn phá.