phí phạm – ngă rơngiă phí

phí phạm (đt)
ngă rơngiă phí


ƀing ta ƀu dui ngă rơngiă phí gơnam ƀong laih hơpua ôh.
Chúng ta không nên phí phạm lương thực đã thu hoạch.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang