phân (thắng bại)

phân (thắng bại) (đt)
pơkă


*Dua tơpul pơplông kơtang biă mă at ka thâo pơkă hlơi dui ôh.*
Hai đội thi đấu quyết liệt vẫn chưa phân thắng bại.

Lên đầu trang