phân tán (đt)
ƀu pơƀut
*Anăm brơi dum bruă gah rơngiao ngă tơlơi pơmin ƀu pơƀut mông glak hrăm.*
Đừng để những việc bên ngoài làm phân tán tư tưởng khi học.
phân tán (đt)
ƀu pơƀut
*Anăm brơi dum bruă gah rơngiao ngă tơlơi pơmin ƀu pơƀut mông glak hrăm.*
Đừng để những việc bên ngoài làm phân tán tư tưởng khi học.