nước (tính toán) (dt)
ting luč tơlơi
*ñu ting luč tơlơi kiăng kơ djru kơ ană plơi.*
Anh ấy đã tính hết các nước để giúp dân làng.
nước (tính toán) (dt)
ting luč tơlơi
*ñu ting luč tơlơi kiăng kơ djru kơ ană plơi.*
Anh ấy đã tính hết các nước để giúp dân làng.