nhọ nồi

nhọ nồi (dt)
hơdăng gô̆


*Čơđai muai hoong kơđong brơi hơdăng gô̆ tlep bă ƀô̆ mta.*
Bé nghịch ngợm để nhọ nồi dính đầy mặt.

Lên đầu trang