nhịp điệu (dt)
er
*Er asăp čing hơgor tơtă tơtar djop kual čư̆ dlai.*
Nhịp điệu của tiếng cồng chiêng vang vọng khắp núi rừng.
nhịp điệu (dt)
er
*Er asăp čing hơgor tơtă tơtar djop kual čư̆ dlai.*
Nhịp điệu của tiếng cồng chiêng vang vọng khắp núi rừng.