nhiệt huyết (dt)
kơsung kơsăo
*Dum dam dra mâo kơsung kơsăo amăng bruă khul mơnuih .*
Thanh niên có nhiệt huyết trong công việc xã hội.
nhiệt huyết (dt)
kơsung kơsăo
*Dum dam dra mâo kơsung kơsăo amăng bruă khul mơnuih .*
Thanh niên có nhiệt huyết trong công việc xã hội.