nhẹ nhàng

nhẹ nhàng (tt)
rơ-un rơ-iô̆


*Nai pơtô pơtô čơđai hră rơ-un rơ-iô̆ biă mă.*
Cô giáo dạy bảo học sinh rất nhẹ nhàng.

Lên đầu trang