nhân – hơdră pơlu

nhân (dt)
hơdră pơlu


Čơđai hrăm hră ngă hơdră pơlu ƀơi hnal jŭ.
Học sinh làm phép nhân trên bảng đen.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang