ngụy biện (đt)
pơhiăp plač
*Ayong anun pơhiăp plač kiăng kơ gom hĭ tơlơi sôh.*
Anh ấy dùng lối nói ngụy biện để che giấu lỗi.
ngụy biện (đt)
pơhiăp plač
*Ayong anun pơhiăp plač kiăng kơ gom hĭ tơlơi sôh.*
Anh ấy dùng lối nói ngụy biện để che giấu lỗi.