nghiệt ngã (tt)
kơtang khip
*Tơlơi hơdip ƀơi čư̆ dlông ƀơi anô̆ kơtang khip biă.*
Cuộc sống ở vùng cao đôi khi rất nghiệt ngã.
nghiệt ngã (tt)
kơtang khip
*Tơlơi hơdip ƀơi čư̆ dlông ƀơi anô̆ kơtang khip biă.*
Cuộc sống ở vùng cao đôi khi rất nghiệt ngã.