ngây thơ (tt)
dô̆ net
*Čơđai muai ƀơi kual čư̆ siang juăt hmâo ƀô̆ mta dô̆ anet.*
Trẻ em ở vùng cao thường có khuôn mặt rất ngây thơ.
ngây thơ (tt)
dô̆ net
*Čơđai muai ƀơi kual čư̆ siang juăt hmâo ƀô̆ mta dô̆ anet.*
Trẻ em ở vùng cao thường có khuôn mặt rất ngây thơ.