ngay ngắn (tt)
tơpă brang
*Čơđai hrăm dap glông tơpă brang hlâo kơ mut amăng anih hrăm.*
Học sinh xếp hàng ngay ngắn trước khi vào lớp.
ngay ngắn (tt)
tơpă brang
*Čơđai hrăm dap glông tơpă brang hlâo kơ mut amăng anih hrăm.*
Học sinh xếp hàng ngay ngắn trước khi vào lớp.