ngây (tt)
čơhơ
*Ayong anun dô̆ hơđong čơhơ glak ƀuh anô̆ hiam dlai rơ-ông.*
Anh ấy đứng ngây ra khi nhìn thấy cảnh đẹp rừng già.
ngây (tt)
čơhơ
*Ayong anun dô̆ hơđong čơhơ glak ƀuh anô̆ hiam dlai rơ-ông.*
Anh ấy đứng ngây ra khi nhìn thấy cảnh đẹp rừng già.