ngập ngừng (tt)
drong drư̆
*Čơđai muai drong drư̆ lăi glăi glak nai pơtô tơña.*
Đứa bé ngập ngừng trả lời khi được thầy giáo hỏi.
ngập ngừng (tt)
drong drư̆
*Čơđai muai drong drư̆ lăi glăi glak nai pơtô tơña.*
Đứa bé ngập ngừng trả lời khi được thầy giáo hỏi.