ngang dọc (tt)
drung gan
*Dum drơi rơman rơbat hyu drung gan krah dlai kmrơng lon Dap Kơdư.*
Những chú voi đi ngang dọc giữa đại ngàn Tây Nguyên.
ngang dọc (tt)
drung gan
*Dum drơi rơman rơbat hyu drung gan krah dlai kmrơng lon Dap Kơdư.*
Những chú voi đi ngang dọc giữa đại ngàn Tây Nguyên.