ngắm (đt)
dlăng
*Glak tlam, ƀing mơi juăt dô̆ dlăng anô̆ hiam čư̆ dlai.*
Buổi chiều, chúng tôi thường ngồi ngắm cảnh núi rừng.
ngắm (đt)
dlăng
*Glak tlam, ƀing mơi juăt dô̆ dlăng anô̆ hiam čư̆ dlai.*
Buổi chiều, chúng tôi thường ngồi ngắm cảnh núi rừng.