nét (lượng từ)
hmâo ƀiă
*Oi tha ruai hmâo ƀiă kơ tơlơi đưm hang kơdưh ang bôh plei.*
Ông cụ kể vài nét về lịch sử và truyền thống ngôi làng.
nét (lượng từ)
hmâo ƀiă
*Oi tha ruai hmâo ƀiă kơ tơlơi đưm hang kơdưh ang bôh plei.*
Ông cụ kể vài nét về lịch sử và truyền thống ngôi làng.