nẹp (dt)
griâ̆o
*Nai ia jrao yua griâ̆o kyâo kiăng kơ djă kơjap tơlang jôh.*
Thầy thuốc dùng cái nẹp gỗ để cố định xương gãy.
nẹp (dt)
griâ̆o
*Nai ia jrao yua griâ̆o kyâo kiăng kơ djă kơjap tơlang jôh.*
Thầy thuốc dùng cái nẹp gỗ để cố định xương gãy.