nán – tơguan hĭ

nán (đt)
tơguan hĭ


Pô gơyut tơguan hĭ ƀiă hrơi dong kiăng nao ngă tơlơi jơnum plei.
Người bạn nán lại thêm vài hôm để dự lễ hội làng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang