nấm mồ

nấm mồ (dt)
bul rơnôk


*Mơnuih Jrai mâo phian ngă yang huă pơsat ƀơi bul rơnôk.*
Người Jrai có tục làm lễ bỏ mả tại nấm mồ.

Lên đầu trang