mười mươi (tt)
rơđah
*Bôh than kơ hrơi ngă yang pơsat laih giong rơđah yơh.,*
Kết quả của buổi lễ bỏ mả đã thành công mười mươi.
mười mươi (tt)
rơđah
*Bôh than kơ hrơi ngă yang pơsat laih giong rơđah yơh.,*
Kết quả của buổi lễ bỏ mả đã thành công mười mươi.