móm mém (tt)
kơbiăp
*Yă tha kơbiăp tlao djom biă mă glak dlăng ƀuh dum tơčô.*
Bà cụ móm mém cười hiền hậu khi nhìn thấy các cháu.
móm mém (tt)
kơbiăp
*Yă tha kơbiăp tlao djom biă mă glak dlăng ƀuh dum tơčô.*
Bà cụ móm mém cười hiền hậu khi nhìn thấy các cháu.