mới tinh (tt)
phrâo hnuă
*Kâo amuaih biă bôh kơdung hră phrâo hnuă amĭ phrâo blơi brơi.*
Em rất thích chiếc cặp sách mới tinh mẹ vừa mua.
mới tinh (tt)
phrâo hnuă
*Kâo amuaih biă bôh kơdung hră phrâo hnuă amĭ phrâo blơi brơi.*
Em rất thích chiếc cặp sách mới tinh mẹ vừa mua.